Hạt Gia Định

Giáo xứ/Giáo họ Năm TL Địa chỉ LM Chính xứ Từ năm LM Phụ tá Từ năm
Bình Lợi
Mẹ Thiên Chúa
1960
2000
430 Bình Lợi, P.13
Quận Bình Thạnh
3553 0081
Vinh Sơn. Ngô Minh Tân 1995
Chính Lộ
Thánh Giuse Thợ
1970
2004
45/4N Điện Biên Phủ, P.15
Quận Bình Thạnh
3898 0820
Vinh Sơn. Phạm Trung Nghĩa 2006
Đức Mẹ Vô Nhiễm
Đức Mẹ Vô Nhiễm
1970
1987
4bis Hoàng Hoa Thám, P.7
Quận Bình Thạnh
3841 0210
Giuse Đinh Hoàn Năng 2005
Gia Định
Thánh Tâm
Thánh Mẫu
99 Bùi Đình Tuý, P.12, BT
Thánh Giuse Thợ
107/8 Đinh T. Hoàng, P.3, BT
1897
1945
1973
1970
280 Bùi Hữu Nghĩa, P.2
Quận Bình Thạnh
3841 2184
Ignatiô Hồ Văn Xuân 1975 Giuse Mai Thanh Tùng
1995
2005
Hàng Sanh
Đức Mẹ Lên Trời
1960
1968
76 Bạch Đằng, P.24, B.Thạnh
Quận Bình Thạnh
3899 0282
3511 3898
Giuse M. Phạm Hồng Thái 2009 Giuse Trần Đình Phương 2008
Hiển Linh
Chúa Hiển Linh
1964
1994
5GH Ngô Tất Tố, P.22
Quận Bình Thạnh
3899 3732
Gioan Nguyễn Văn Minh 1993
Mông Triệu
Đức Mẹ Lên Trời
Nữ Vương Hòa Bình
16 Trường Sa, P.17, BT
1971
1995
1960
78 Nguyễn Cửu Vân, P.17
Quận Bình Thạnh
3514 1166
Giuse Trương Vĩnh Phúc 2001
Phú Hiền
Đức Mẹ Mân Côi
1957
1989
214/57bis Vạn Kiếp, P.3
Quận Bình Thạnh
3843 1167
ĐaMinh Đặng Quốc Hưng 2005
Thanh Đa
Thánh Giuse
La San Mai Thôn
970 XVNT, P.26, Bình Thạnh

Đức Mẹ Truyền Tin
1963
1990
801/67 XVNT, P.26
Quận Bình Thạnh
3899 2329
3511 5938
ĐaMinh Nguyễn Đình Tân 1988 Antôn Đoàn Văn Vinh 2006
Thánh Nguyễn Duy Khang
Thánh Gia Thất
1996
1968
195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17
Quận Bình Thạnh
3899 6681
3514 4152
Giuse Nguyễn Thế Mạnh 1992
1994
1992
Thánh Tịnh
Thánh Lê Bảo Tịnh
1962
2004
47/57 Nguyễn Văn Đậu, P.6
Quận Bình Thạnh
3841 3876
Đa Minh Nguyễn Đức Bình 1993
Thị Nghè
Đức Mẹ Vô Nhiễm
NN Thánh Martinô
153 XVNT, P.17, BT
1888
1952
1876
22B Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.19
Quận Bình Thạnh
Phêrô Nguyễn Công Danh 1991
2002
2009
Bình Hòa
Đức Mẹ Vô Nhiễm
Thánh Tâm
269 Nguyễn Văn Đậu, P.11, BT

Thánh Tâm Chúa Giêsu
1949
1999
1975
93/9 Nơ Trang Long, P.11
Quận Bình Thạnh
Phêrô Bùi Văn Long